Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反圣婴
反圣婴
phản thánh anh
Hiện tượng La Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hiện tượng La Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng học)
- 。
Hiện tượng La Niña sẽ ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反圣婴
Phồn thể反聖嬰
phản thánh anh
Hiện tượng La Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hiện tượng La Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng học)
- 。
Hiện tượng La Niña sẽ ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu