反嘴

反嘴
fǎnzuǐ
phản chuỷ

cãi lại; đối đáp lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cãi lại; đối đáp lại

    • Bạn đừng cãi lại.

  2. động từ

    cãi lại; nói ngược lại

    • Anh ấy luôn thích cãi lại.

  3. động từ

    rút lời; nuốt lời

    • Anh ấy đã nuốt lời, không giữ lời hứa.

  4. động từ

    rút lời; nuốt lời; lật mặt

    • Anh ấy không bao giờ thất hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.