反哺

反哺
fǎn
phản bú

nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu

    • Chúng ta phải phụng dưỡng cha mẹ.

  2. động từ

    con cái phụng dưỡng cha mẹ; báo đáp ơn nuôi dưỡng

    • Quạ có tình cảm phản bồ.

  3. động từ

    con cái nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; (bóng) đền ơn đáp nghĩa

    • Quạ có nghĩa vụ phản bổ.

  4. động từ

    con cái nuôi dưỡng lại cha mẹ; (bóng) báo đáp; đền ơn

    • Quạ có nghĩa vụ phản bồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.