Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反哺
反哺
phản bú
nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu
- 。
Chúng ta phải phụng dưỡng cha mẹ.
- 貳动động từ
con cái phụng dưỡng cha mẹ; báo đáp ơn nuôi dưỡng
- 。
Quạ có tình cảm phản bồ.
- 參动động từ
con cái nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; (bóng) đền ơn đáp nghĩa
- 。
Quạ có nghĩa vụ phản bổ.
- 肆动động từ
con cái nuôi dưỡng lại cha mẹ; (bóng) báo đáp; đền ơn
- 。
Quạ có nghĩa vụ phản bồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反哺
Phồn thể反
phản bú
nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng cha mẹ lúc về già; báo hiếu
- 。
Chúng ta phải phụng dưỡng cha mẹ.
- 貳动động từ
con cái phụng dưỡng cha mẹ; báo đáp ơn nuôi dưỡng
- 。
Quạ có tình cảm phản bồ.
- 參动động từ
con cái nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; (bóng) đền ơn đáp nghĩa
- 。
Quạ có nghĩa vụ phản bổ.
- 肆动động từ
con cái nuôi dưỡng lại cha mẹ; (bóng) báo đáp; đền ơn
- 。
Quạ có nghĩa vụ phản bồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu