反向

反向
fǎnxiàng
phản hướng

ngược chiều; hướng ngược lại

2 nghĩa#24670
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngược chiều; hướng ngược lại

    • Chúng ta đi ngược hướng.

  2. danh từ

    ngược chiều; đảo chiều; phản hướng

    • Hướng này là hướng ngược lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.