Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正向
正向
chính hướng
tích cực; thuận chiều
2 nghĩa#14138
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tích cực; thuận chiều
中积极的;朝好的方向发展的jījí de;zhāo hǎo de fāngxiàng fāzhǎn de
- 。
Chúng ta nên giữ tư duy tích cực.
- 貳形tính từ
thuận chiều; chiều dương; chiều thuận
中朝着前面或理想方向的;积极的cháozhe qiánmiàn huò lǐxiǎng fāngxiàng de;jījí de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
正向
Phồn thể正
chính hướng
tích cực; thuận chiều
2 nghĩa#14138
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tích cực; thuận chiều
中积极的;朝好的方向发展的jījí de;zhāo hǎo de fāngxiàng fāzhǎn de
- 。
Chúng ta nên giữ tư duy tích cực.
- 貳形tính từ
thuận chiều; chiều dương; chiều thuận
中朝着前面或理想方向的;积极的cháozhe qiánmiàn huò lǐxiǎng fāngxiàng de;jījí de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.