反口

反口
fǎnkǒu
phản khẩu

lật lời; nuốt lời; đổi miệng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật lời; nuốt lời; đổi miệng

    • Anh ấy đã tự sửa lời, nói rằng anh ấy không làm.

  2. động từ

    rút lời; nuốt lời

    • Anh ta đã phản khẩu, không thừa nhận.

  3. động từ

    nuốt lời; lật lọng

    • Anh ấy đã thất hứa, không đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.