Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反反复复
反反复复
phản phản phục phục
nhiều lần; lặp đi lặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
- 。
Anh ấy đọc đi đọc lại cuốn sách đó.
- 貳副trạng từ
lặp đi lặp lại nhiều lần; hết lần này đến lần khác
- 。
Anh ấy kể đi kể lại cùng một câu chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反反复复
Phồn thể反反復復
phản phản phục phục
nhiều lần; lặp đi lặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
- 。
Anh ấy đọc đi đọc lại cuốn sách đó.
- 貳副trạng từ
lặp đi lặp lại nhiều lần; hết lần này đến lần khác
- 。
Anh ấy kể đi kể lại cùng một câu chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu