反反复复

反反复复
fǎnfǎn
phản phản phục phục

nhiều lần; lặp đi lặp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại

    • Anh ấy đọc đi đọc lại cuốn sách đó.

  2. trạng từ

    lặp đi lặp lại nhiều lần; hết lần này đến lần khác

    • Anh ấy kể đi kể lại cùng một câu chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.