Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
反冲力
bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng
NGHĨA
- 壹名danh từ
bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng
- 。
Phản xung lực là một khái niệm trong vật lý học.
- 貳名danh từ
lực phản lực; lực giật lùi
- 。
Lực giật của súng chính là phản xung lực.
- 參名danh từ
lực phản xung; lực đẩy ngược
- 。
Phản lực là một khái niệm trong vật lý học.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 中trung(giữa, trung tâm)HÌNH THANH
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng
NGHĨA
- 壹名danh từ
bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng
- 。
Phản xung lực là một khái niệm trong vật lý học.
- 貳名danh từ
lực phản lực; lực giật lùi
- 。
Lực giật của súng chính là phản xung lực.
- 參名danh từ
lực phản xung; lực đẩy ngược
- 。
Phản lực là một khái niệm trong vật lý học.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 中trung(giữa, trung tâm)HÌNH THANH
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu