Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反光镜
反光镜
phản quang kính
gương phản chiếu; gương phản quang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương phản chiếu; gương phản quang
- 。
Gương phản chiếu của ô tô bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
gương phản chiếu; gương chiếu hậu
- 。
Gương chiếu hậu của ô tô bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反光镜
Phồn thể反光鏡
phản quang kính
gương phản chiếu; gương phản quang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương phản chiếu; gương phản quang
- 。
Gương phản chiếu của ô tô bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
gương phản chiếu; gương chiếu hậu
- 。
Gương chiếu hậu của ô tô bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu