反光镜

反光镜
fǎnguāngjìng
phản quang kính

gương phản chiếu; gương phản quang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gương phản chiếu; gương phản quang

    • Gương phản chiếu của ô tô bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    gương phản chiếu; gương chiếu hậu

    • Gương chiếu hậu của ô tô bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.