Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反倒
反倒
phản đáo
(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19249
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại
- ,。
Anh ấy không tức giận, ngược lại còn cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
反倒
Phồn thể反
phản đáo
(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19249
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại
- ,。
Anh ấy không tức giận, ngược lại còn cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu