反倒

反倒
fǎndào
phản đáo

(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19249
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại

    • Anh ấy không tức giận, ngược lại còn cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.