Tới nội dung chính

反倒

反倒
fǎndào
phản đáo

(khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19249
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    (khẩu) ngược lại; trái lại; thay vào đó lại

    • ,。

      Anh ấy không tức giận, ngược lại còn cười.

反
fǎn
phản
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu