Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反侧
反侧
phản trắc
trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)
- 。
Anh ấy nằm trên giường trằn trọc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
反侧
Phồn thể反側
phản trắc
trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)
- 。
Anh ấy nằm trên giường trằn trọc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu