反侧

反侧
fǎn
phản trắc

trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trằn trọc; lăn lộn (không ngủ được)

    • Anh ấy nằm trên giường trằn trọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.