反之亦然

反之亦然
fǎnzhīrán
phản chi diệc nhiên

ngược lại cũng vậy; và ngược lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngược lại cũng vậy; và ngược lại

    • Ngược lại cũng đúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.