Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反义词
反义词
phản nghĩa từ
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
- “”“”。
Từ trái nghĩa của “đại” là “tiểu”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
反义词
Phồn thể反義詞
phản nghĩa từ
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
- “”“”。
Từ trái nghĩa của “đại” là “tiểu”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu