双黄蛋

双黄蛋
shuānghuángdàn
song hoàng đản

trứng hai lòng đỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng hai lòng đỏ

    • Tôi thích ăn trứng hai lòng đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.