双音节

双音节
shuāngyīnjié
song âm tiết

từ hai âm tiết; song tiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ hai âm tiết; song tiết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.