双输

双输
shuāngshū
song thâu

tình huống hai bên cùng thua; thua-thua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình huống hai bên cùng thua; thua-thua

    • Đây là một tình huống đôi bên cùng thua.

  2. hai bên cùng thua; cùng thiệt hại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.