双赢

双赢
shuāngyíng
song doanh

cùng có lợi; đôi bên cùng thắng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25966
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng có lợi; đôi bên cùng thắng

    • Đây là một tình huống đôi bên cùng có lợi.

  2. danh từ

    hai bên cùng thắng; đôi bên cùng có lợi

    • Đây là một tình huống đôi bên cùng có lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.