- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
giá hai chân; chân đế đôi (dùng để đỡ súng máy, v.v.)
giá hai chân; chân đế đôi (dùng để đỡ súng máy, v.v.)
Cái chân chống này rất chắc chắn.
giá hai chân; chân đế đôi (dùng để đỡ súng máy, v.v.)
giá hai chân; chân đế đôi (dùng để đỡ súng máy, v.v.)
Cái chân chống này rất chắc chắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.