双瞳剪水

双瞳剪水
shuāngtóngjiǎnshuǐ
song đồng tiễn thuỷ

đôi mắt trong sáng như nước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đôi mắt trong sáng như nước [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.