双眼视觉

双眼视觉
shuāngyǎnshìjué
song nhãn thị giác

thị giác hai mắt; thị giác lập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thị giác hai mắt; thị giác lập thể

    • Thị giác hai mắt là một khả năng quan trọng của con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.