双月刊

双月刊
shuāngyuèkān
song nguyệt san

tạp chí hai tháng một kỳ; song nguyệt san

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp chí hai tháng một kỳ; song nguyệt san

    • Tạp chí này là ấn phẩm hai tháng một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.