双学位

双学位
shuāngxuéwèi
song học vị

bằng kép; bằng đôi (học thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng kép; bằng đôi (học thuật)

    • Anh ấy đang học song bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.