双子星

双子星
shuāngxīng
song tử tinh

cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)

2 nghĩa#35161
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)

    • Họ là cặp sao song tử của giới điện ảnh.

  2. danh từ

    cặp sao đôi; sao nhị phân (thiên văn học)

    • Hệ thống sao đôi bao gồm hai ngôi sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.