- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)
cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)
Họ là cặp sao song tử của giới điện ảnh.
cặp sao đôi; sao nhị phân (thiên văn học)
Hệ thống sao đôi bao gồm hai ngôi sao.
cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)
cặp đôi nổi bật; (bóng) hai thực thể được coi là một cặp (thường bổ sung hoặc đối địch nhau)
Họ là cặp sao song tử của giới điện ảnh.
cặp sao đôi; sao nhị phân (thiên văn học)
Hệ thống sao đôi bao gồm hai ngôi sao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.