双十节

双十节
Shuāngshíjié
song thập tiết

Tiết Song Thập; lễ Mười Tháng Mười (kỷ niệm cuộc Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10/10/1911)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiết Song Thập; lễ Mười Tháng Mười (kỷ niệm cuộc Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10/10/1911)

    • Ngày Song Thập là Quốc khánh của Trung Hoa Dân Quốc.

  2. danh từ

    Tết Song Thập (Ngày Quốc khánh Đài Loan, 10 tháng 10)

    • Song Thập Tiết là Quốc khánh của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.