双光气

双光气
shuāngguāng
song quang khí

diphotgen (ClCOOCCl₃); song quang khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diphotgen (ClCOOCCl₃); song quang khí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.