双倍体

双倍体
shuāngbèi
song bội thể

sinh vật lưỡng bội (có bộ nhiễm sắc thể nhân đôi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh vật lưỡng bội (có bộ nhiễm sắc thể nhân đôi)

    • Tế bào lưỡng bội có hai bộ nhiễm sắc thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.