- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
sinh vật lưỡng bội (có bộ nhiễm sắc thể nhân đôi)
sinh vật lưỡng bội (có bộ nhiễm sắc thể nhân đôi)
Tế bào lưỡng bội có hai bộ nhiễm sắc thể.
sinh vật lưỡng bội (có bộ nhiễm sắc thể nhân đôi)
sinh vật lưỡng bội (có bộ nhiễm sắc thể nhân đôi)
Tế bào lưỡng bội có hai bộ nhiễm sắc thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.