- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
phòng đôi (khách sạn)
phòng đôi (khách sạn)
Chúng tôi muốn đặt một phòng đôi.
phòng đôi (khách sạn)
phòng đôi (khách sạn)
Chúng tôi muốn đặt một phòng đôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.