双人房

双人房
shuāngrénfáng
song nhân phòng

phòng đôi; phòng hai người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng đôi; phòng hai người

    • Chúng tôi muốn đặt một phòng đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.