双又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘHai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
人人nhân(con người (tượng hình))HỘI ÝChữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
双又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘHai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
人人nhân(con người (tượng hình))HỘI ÝChữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.