- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
học hai chuyên ngành chính; ngành đôi
học hai chuyên ngành chính; ngành đôi
Anh ấy muốn học song ngành tiếng Trung và lịch sử.
học hai chuyên ngành chính; ngành đôi
học hai chuyên ngành chính; ngành đôi
Anh ấy muốn học song ngành tiếng Trung và lịch sử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.