双主修

双主修
shuāngzhǔxiū
song chủ tu

học hai chuyên ngành chính; ngành đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học hai chuyên ngành chính; ngành đôi

    • Anh ấy muốn học song ngành tiếng Trung và lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.