及时性

及时性
shíxìng
cập thời tính

tính kịp thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính kịp thời

    • Chúng ta cần nâng cao tính kịp thời của công việc.

  2. danh từ

    tính kịp thời; tính đúng lúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay (tượng hình))BỘ
  • cập(đuổi kịp, bàn tay chộp lấy người (tượng hình))HỘI Ý

Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.