Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
及时性
及时性
cập thời tính
tính kịp thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính kịp thời
- 。
Chúng ta cần nâng cao tính kịp thời của công việc.
- 貳名danh từ
tính kịp thời; tính đúng lúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
及时性
Phồn thể及時性
cập thời tính
tính kịp thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính kịp thời
- 。
Chúng ta cần nâng cao tính kịp thời của công việc.
- 貳名danh từ
tính kịp thời; tính đúng lúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu