Bàn tay giữ chặt một vật nhỏ giữa các ngón — đó là cái chạc, cái nĩa.
/
叉尾太阳鸟
叉尾太阳鸟
xoa vĩ thái dương điểu
chim hút mật đuôi chẻ (Aethopyga christinae)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hút mật đuôi chẻ (Aethopyga christinae)
- 。
Chim hút mật đuôi chẻ là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ叉尾太阳鸟
Phồn thể叉尾太陽鳥
xoa vĩ thái dương điểu
chim hút mật đuôi chẻ (Aethopyga christinae)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hút mật đuôi chẻ (Aethopyga christinae)
- 。
Chim hút mật đuôi chẻ là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu