叉尾太阳鸟

叉尾太阳鸟
chāwěitàiyángniǎo
xoa vĩ thái dương điểu

chim hút mật đuôi chẻ (Aethopyga christinae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hút mật đuôi chẻ (Aethopyga christinae)

    • Chim hút mật đuôi chẻ là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)BỘ
  • chủ(dấu chấm (vật kẹp giữa ngón tay))HỘI Ý

Bàn tay giữ chặt một vật nhỏ giữa các ngón — đó là cái chạc, cái nĩa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.