又来了

又来了
yòuláile
hựu lai liễu

Lại rồi đó; lại bắt đầu rồi.

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    Lại rồi đó; lại bắt đầu rồi.

    • Bạn lại đến rồi!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))HỘI Ý

又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.