参谋

参谋
cānmóu
tham mưu

tham mưu; cố vấn; hiến kế

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18367
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham mưu; cố vấn; hiến kế

    • Bạn hãy cho tôi lời khuyên một chút.

  2. danh từ

    tham mưu; sĩ quan tham mưu

    • Anh ấy là tham mưu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.