出谋划策

出谋划策
chūmóuhuà
xuất mưu hoạch sách

hiến kế; đưa ra mưu kế [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiến kế; đưa ra mưu kế [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đưa ra kế hoạch và ý tưởng cho chúng tôi.

  2. động từ

    hiến kế mưu lược; đưa ra mưu kế [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên cho chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.