Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上议院
上议院
thượng nghị viện
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
- 。
Thượng nghị viện là một phần của cơ quan lập pháp.
- 貳名danh từ
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
- 參名danh từ
Thượng Nghị Viện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
LIÊN QUAN
上议院
Phồn thể上議院
thượng nghị viện
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
- 。
Thượng nghị viện là một phần của cơ quan lập pháp.
- 貳名danh từ
Thượng Nghị Viện; Thượng viện
- 參名danh từ
Thượng Nghị Viện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.