参见

参见
cānjiàn
tham kiến

xem thêm; tham khảo; so sánh (x.)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32101
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem thêm; tham khảo; so sánh (x.)

    • Xin hãy xem trang mười.

  2. động từ

    tham kiến; bái kiến (gặp mặt bề trên để kính lễ)

    • Ngày mai tôi đi thăm thầy giáo.

  3. động từ

    dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ

    • Xin hãy tham khảo phụ lục.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.