参拜

参拜
cānbài
tham bái

thờ phụng; bái lạy; tham bái

3 nghĩa#49034
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thờ phụng; bái lạy; tham bái

    • Họ đi chùa lễ bái.

  2. động từ

    viếng thăm; bái kiến; tham bái

    • Chúng tôi đi viếng chùa.

  3. động từ

    bái yết; tham bái (chính thức)

    • Anh ấy đi chùa lễ bái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.