神社

神社
shénshè
thần xã

đền thần Shinto; miếu Shinto

2 nghĩa#26839
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đền thần Shinto; miếu Shinto

    • Nhật Bản có rất nhiều đền thờ Thần đạo.

  2. danh từ

    đền thờ; tế đàn

    • Ngôi đền này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.