去颤

去颤
chàn
khứ chiến

khử rung tim; khử rung (y tế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khử rung tim; khử rung (y tế)(kế thừa)

    • Bác sĩ đang khử rung tim cho bệnh nhân.

  2. danh từ

    khử rung tim; sốc điện tim (defibrillation)(kế thừa)

    • Khử rung tim là một thủ thuật y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.