Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去芜存菁
去芜存菁
khứ vu tồn tinh
loại bỏ cái dở, giữ lại cái tốt; gạn đục khơi trong [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ cái dở, giữ lại cái tốt; gạn đục khơi trong [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên loại bỏ cái xấu và giữ lại cái tốt nhất.
- 貳动động từ
loại bỏ cái xấu giữ lại cái tốt; gạn đục khơi trong [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên gạn đục khơi trong, giữ lại những gì tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ去芜存菁
Phồn thể去蕪存菁
khứ vu tồn tinh
loại bỏ cái dở, giữ lại cái tốt; gạn đục khơi trong [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ cái dở, giữ lại cái tốt; gạn đục khơi trong [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên loại bỏ cái xấu và giữ lại cái tốt nhất.
- 貳动động từ
loại bỏ cái xấu giữ lại cái tốt; gạn đục khơi trong [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên gạn đục khơi trong, giữ lại những gì tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị