去回票

去回票
huípiào
khứ hồi phiếu

vé khứ hồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé khứ hồi

    • Làm ơn cho tôi một vé khứ hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.