Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去台人员
去台人员
khứ đài nhân viên
người đã rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đã rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
- 1949。
“Người đi Đài” là những người rời Trung Quốc đại lục đến Đài Loan trước năm 1949.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ去台人员
Phồn thể去臺人員
khứ đài nhân viên
người đã rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đã rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
- 1949。
“Người đi Đài” là những người rời Trung Quốc đại lục đến Đài Loan trước năm 1949.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị