原被告

原被告
yuánbèigào
nguyên bị cáo

hai bên nguyên đơn và bị đơn; nguyên cáo và bị cáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai bên nguyên đơn và bị đơn; nguyên cáo và bị cáo

    • Nguyên đơn và bị đơn đều đồng ý hòa giải.

  2. danh từ

    nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị

    • Cả bên nguyên và bên bị đều đồng ý hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.