Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
原生生物
原生生物
nguyên sinh sinh vật
sinh vật nguyên sinh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh vật nguyên sinh
- 。
Nguyên sinh vật là sinh vật nhân chuẩn.
- 貳名danh từ
sinh vật nguyên sinh
- 。
Nguyên sinh sinh vật là một trong những sinh vật cổ xưa nhất trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ原生生物
Phồn thể原
nguyên sinh sinh vật
sinh vật nguyên sinh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh vật nguyên sinh
- 。
Nguyên sinh vật là sinh vật nhân chuẩn.
- 貳名danh từ
sinh vật nguyên sinh
- 。
Nguyên sinh sinh vật là một trong những sinh vật cổ xưa nhất trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán