原班人马

原班人马
yuánbānrén
nguyên ban nhân mã

đội ngũ/nhân sự nguyên ban; toàn bộ nhân sự cũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội ngũ/nhân sự nguyên ban; toàn bộ nhân sự cũ

    • Bộ phim này là dàn diễn viên gốc.

  2. danh từ

    đội ngũ cũ; toàn bộ nhân sự ban đầu

    • Đội ngũ cũ đã trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.