原爆点

原爆点
yuánbàodiǎn
nguyên bộc điểm

tâm điểm vụ nổ nguyên tử; điểm zero

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm điểm vụ nổ nguyên tử; điểm zero

    • Ground zero là trung tâm của vụ nổ hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.