原子量

原子量
yuánliàng
nguyên tử lượng

nguyên tử lượng; khối lượng nguyên tử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên tử lượng; khối lượng nguyên tử

    • Nguyên tử lượng của nguyên tố này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    khối lượng nguyên tử

    • 12

      Khối lượng nguyên tử của carbon là 12.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.