原告

原告
yuángào
nguyên cáo

nguyên cáo; bên nguyên; người khởi kiện

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13669
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên cáo; bên nguyên; người khởi kiện

    在法庭上提出控告的人zài fǎtíng shàng tíchū kònggào de rén

    • Nguyên cáo đã đưa ra bằng chứng mới.

  2. danh từ

    nguyên đơn; bên nguyên cáo

    在法庭上控告别人的人zài fǎtíng shàng kònggào biérén de rén

    • Nguyên cáo yêu cầu bồi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.