原产地

原产地
yuánchǎn
nguyên sản địa

nơi xuất xứ; xuất xứ nguồn gốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi xuất xứ; xuất xứ nguồn gốc

    • Nguồn gốc của loại cà phê này là Brazil.

  2. danh từ

    tại chỗ; nguyên vị trí

    • Nơi xuất xứ của cà phê này là ở đâu?

  3. danh từ

    nơi xuất xứ; nơi sản xuất gốc

    • Nguồn gốc của sản phẩm này là ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.